QUÂN KHU 2 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 2 – BQP
|
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
|
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số:43/QĐ-CĐN2 ngày 21 tháng 1 năm 2013
của Hiệu trưởng Trường cao đẳng nghề số 2 – BQP)
Tên nghề: Điện tử công nghiệp
Mã nghề: 40510345
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 29
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO :
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
– Kiến thức:
+ Trình bày được những nguyên tắc an toàn trong hoạt động nghề nghiệp;
+ Phát biểu được các định luật cơ bản về điện học và ứng dụng trong kỹ thuật điện;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động các thiết bị đo lường và khí cụ điện thông dụng trong kỹ thuật điện, điện tử;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử, đặc biệt là các linh kiện điện tử chuyên dùng trong lĩnh vực công nghiệp;
+ Phân tích được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng của các thiết bị điện tử, các mạch điện tử cơ bản được dùng trong thiết bị điện tử công nghiệp;
+ Trình bày được cấu trúc chung của các bộ lập trình PLC;
+ Trình bày được các tập lệnh cơ bản trong PLC;
+ Xác định được các ứng dụng và vận dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tiễn của nghề.
– Kỹ năng:
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ, bộ đồ nghề điện cầm tay, các thiết bị đo lường điện tử;
+ Đọc, vẽ được các bản vẽ điện, điện tử thông dụng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;
+ Lập trình thành thạo các chương trình điều khiển dùng PLC;
+ Lắp đặt, kết nối, vận hành được các thiết bị điện, điện tử trong các dây chuyền công nghiệp;
+ Kiểm tra, sửa chữa được các thiết bị điện, điện tử theo yêu cầu công việc;
+ Sử dụng được các phần mềm ứng dụng phục vụ cho chuyên môn nghề;
+ Lập được kế hoạch và thực hiện lắp đặt, bảo trì, kết nối tổ hợp hệ thống;
+ Có khả năng làm việc theo nhóm, sáng tạo, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt nội quy, quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;
+ Có khả năng giao tiếp với khách hàng để hướng dẫn, mô tả các thông tin về sản phẩm, thiết bị liên quan đến nghề.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và Quốc phòng:
– Chính trị, đạo đức:
+ Có kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Luật lao động;
+ Có ý thức chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp;
+ Có ý thức trách nhiệm đối với công việc được giao, có ý thức bảo vệ của công;
+ Luôn chấp hành tốt các nội quy, quy chế của đơn vị;
+ Có trách nhiệm, thái độ học tập chuyên cần và cầu tiến bộ;
+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.
– Thể chất, quốc phòng:
+ Có sức khoẻ, yêu nghề, có ý thức với tập thể cộng đồng và xã hội;
+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành Hiến pháp và Pháp luật;
+ Có kiến thức về quốc phòng – an ninh, ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần giữ gìn bí mật cơ quan đơn vị, bí mật quốc gia. Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
– Đảm nhận các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện, điện tử, hệ thống điện dân dụng và điện tử công nghiệp trong các doanh nghiệp, nhà máy, xí nghiệp.
– Có thể tự kinh doanh dịch vụ, sửa chữa nghề điện.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC:
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học:
– Thời gian đào tạo: 2 năm
– Thời gian học tập: 90 tuần
– Thời gian thực học: 2550 giờ
– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học:
– Thời gian học các môn chung: 210 giờ
– Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 2340 giờ.
+ Thời gian học các môn học, mô đun bắt buộc: 1710 giờ; Thời gian học các môn học, mô đun tự chọn: 630 giờ.
+ Thời gian học lý thuyết: 691 giờ; Thời gian học thực hành: 1649 giờ.
III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
Tổng số |
Trong đó |
||||
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
I |
Các môn học chung |
210 |
106 |
87 |
17 |
MH01 |
Chính trị |
30 |
22 |
6 |
2 |
MH02 |
Pháp luật |
15 |
10 |
4 |
1 |
MH03 |
Giáo dục thể chất |
30 |
3 |
24 |
3 |
MH04 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh |
45 |
28 |
13 |
4 |
MH05 |
Tin học |
30 |
13 |
15 |
2 |
MH06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
60 |
30 |
25 |
5 |
II |
Các môn học, mô đun đào tạo nghề |
1710 |
501 |
1138 |
71 |
II.1 |
Các môn học/mô đun kỹ thuật cơ sở |
735 |
285 |
419 |
31 |
MH07 |
An toàn lao động |
30 |
15 |
13 |
2 |
MH08 |
Điện kỹ thuật |
60 |
36 |
20 |
4 |
MH09 |
Vẽ điện |
30 |
15 |
13 |
2 |
MĐ10 |
Đo lường điện tử |
45 |
29 |
13 |
3 |
MĐ11 |
Điện tử tương tự |
60 |
20 |
36 |
4 |
MĐ12 |
Điện cơ bản |
180 |
60 |
115 |
5 |
MĐ13 |
Máy điện |
90 |
30 |
56 |
4 |
MĐ14 |
Kỹ thuật cảm biến |
180 |
60 |
116 |
4 |
MĐ15 |
Trang bị điện |
60 |
20 |
37 |
3 |
II.2 |
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề |
975 |
216 |
719 |
40 |
MĐ16 |
Linh kiện điện tử |
60 |
20 |
36 |
4 |
MĐ17 |
Chế tạo mạch in và hàn linh kiện |
30 |
6 |
22 |
2 |
MĐ18 |
Mạch điện tử cơ bản |
90 |
25 |
60 |
5 |
MĐ 19 |
Điện tử công suất |
120 |
40 |
74 |
6 |
MĐ 20 |
Kỹ thuật xung, số |
150 |
50 |
93 |
7 |
MĐ21 |
PLC cơ bản |
180 |
60 |
114 |
6 |
MĐ22 |
Thực tập tốt nghiệp |
345 |
15 |
320 |
10 |
|
Tổng cộng |
1920 |
609 |
1227 |
88 |
IV. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Mã MH, MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
Tổng số |
Trong đó |
||||
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
MĐ23 |
Thiết kế mạch bằng máy tính |
75 |
30 |
40 |
5 |
MH24 |
Điều khiển điện khí nén |
120 |
30 |
85 |
5 |
MH25 |
Tổ chức sản xuất |
30 |
20 |
8 |
2 |
MĐ26 |
Chuyên đề Điều khiển lập trình cỡ nhỏ |
90 |
25 |
62 |
3 |
MĐ27 |
PLC nâng cao |
120 |
30 |
84 |
6 |
MĐ28 |
Vi điều khiển |
150 |
45 |
100 |
5 |
MĐ29 |
Lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử |
45 |
10 |
30 |
5 |
|
Tổng cộng |
630 |
190 |
409 |
31 |
V. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:
VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1.Kiểm tra kết thúc môn học/ mô đun và thi tốt nghiệp
* Kiểm tra hết môn học/ mô đun:
– Kiểm tra hết môn học/mô đun: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
– Thời gian kiểm tra:
– Lý thuyết:
+ Tự luận: Không quá 02 giờ.
+ Trắc nghiệm: Không quá 01 giờ.
+ Vấn đáp: Không quá 01giờ (HS có 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời)
– Thực hành: Không quá 08 giờ.
* Thi tốt nghiệp:
Số TT |
Nội dung |
Hình thức |
Thời gian |
1 |
Chính trị |
Viết Vấn đáp
|
Không quá 02 giờ Không quá 01 giờ (HS có 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời) |
2 |
Kiến thức, kỹ năng nghề |
|
|
|
– Kiến thức
|
Viết Trắc nghiệm Vấn đáp
|
Không quá 03 giờ. Không quá1,5 giờ Không quá 60 phút (HS có 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời) |
– Kỹ năng |
Bài thi thực hành |
Không quá 12 giờ |
|
* Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành) |
Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành |
Không quá 12 giờ |
2. Các hoạt động ngoại khoá
– Nội dung hoạt động ngoại khoá gồm:
Số TT |
Nội dung |
Thời gian |
1 |
Thể dục, thể thao |
5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
2 |
Văn hoá, văn nghệ: Qua các phương tiện thông tin đại chúng Sinh hoạt tập thể |
Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ(một buổi/tuần) |
3 |
Hoạt động thư viện Ngoài giờ học, học sinh có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu |
Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
4 |
Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể |
Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật |
5 |
Đi thực tế |
Theo thời gian bố trí của giáo viên và theo yêu cầu của môn học, mô đun |
3. Các chú ý khác:
– Học tập nội quy, quy chế và giới thiệu nghề nghiệp cho học sinh khi mới nhập trường
– Tổ chức tham quan, thực nghiệm tại cơ sở sản xuất
– Tham gia các hoạt động bổ trợ khác để rèn luyện học sinh.