Sửa chữa vặt Sửa vặt nhanh Sua chua vat Sua vat nhanh Sửa điện nước tại nhà Đồng hồ Dong ho Đồng hồ chính hãng Dong ho chinh hang
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn tuyển sinh: Nguyễn Hữu Chừng ĐT: 0978.973.103
Du học - Xuất khẩu lao động (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan): 0210 3 848 087 - Đại úy Lê Diên Tiến 0989.737.959
Tư vấn học THPT + Trung cấp (3 năm) học tại TP Việt Trì: Đ/c Tiến 0989.737.959 - Đ/c Hùng 0162.691.6868
Liên kết website
Trung cấp nghề Cơ điện
Ngày đăng: 21/10/2014

 

QUÂN KHU 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 2 - BQP

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /QĐ-CĐN2

Ngày 21  tháng 01 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng  nghề số 2 - BQP)

Tên nghề: Cơ điện 

 

Mã nghề: 40510342

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 34

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.

 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

* Kiến thức:

+ Trình bày được những kiến thức cơ bản của các môn học kỹ thuật cơ sở để bổ trợ cho việc tiếp thu kiến thức chuyên môn nghề;

+ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc; phân tích các hiện tượng, nguyên nhân hư hỏng của động cơ đốt trong và các máy nông nghiệp thông dụng, chuyên dụng;

+ Trình bày được những khái niệm cơ bản trong kỹ thuật gia công cơ khí thông dụng như: phương pháp gia công nguội, phương pháp hàn hồ quang tay;

+ Giải thích được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phương pháp sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các khí cụ điện hạ áp thông dụng; máy điện; thiết bị điện gia dụng; 

+ Trình bày được quy trình lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa bơm điện công suất nhỏ; trạm thủy điện nhỏ quy mô hộ gia đình.

* Kỹ năng:

+ Bảo dưỡng, sửa chữa được động cơ đốt trong và các máy nông nghiệp thông dụng, chuyên dụng;

+ Vận hành được các máy nông nghiệp thông dụng, chuyên dụng đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm;

+  Gia công, sửa chữa được các nông cụ cầm tay và một số kết cấu thép gia dụng;

+ Lắp đặt, sửa chữa được hệ thống điện một pha, ba pha quy mô hộ gia đình và xưởng sản xuất nhỏ;

+ Bảo dưỡng, sửa chữa được một số loại khí cụ điện hạ áp thông dụng và thiết bị điện gia dụng;

+ Vận hành; sửa chữa được các máy điện như: máy biến áp cỡ nhỏ, động cơ không đồng bộ, động cơ điện vạn năng;

+ Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng được bơm điện công suất nhỏ và trạm thủy điện quy mô hộ gia đình.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

* Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, định hướng Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa đất nước; Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

+ Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng, lợi ích của đất nước;

+ Có nhận thức về nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động theo Luật Lao động của Nhà nước;

+ Có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Khiêm tốn giản dị, lối sống trong sạch lành mạnh. Cẩn thận và trách nhiệm trong công việc;

+ Tôn trọng Pháp luật, thực hiện tốt nghĩa vụ và trách nhiệm của công dân.

* Thể chất và quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe để lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng;

+ Có tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp người học làm việc được tại các vị trí:

+ Các doanh nghiệp, công ty và dịch vụ về máy nông nghiệp, thiết bị cơ khí, thiết bị điện;

+ Các công trường, trạm thủy nông, trang trại.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC:

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học:

    - Thời gian đào tạo: 2 năm

    - Thời gian học tập: 90 tuần

    - Thời gian thực học: 2550 giờ

    - Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc mô đun, môn học: 300 giờ

  -  Thời gian thi tốt nghiệp: 90 giờ.

2. Phân bổ thời gian thực học:

- Thời gian học các môn học chung : 210 giờ

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ

+ Thời gian học các môn học, mô đun bắt buộc: 1675;Thời gian học các môn học, mô đun nghề tự chọn: 665 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 546 giờ; Thời gian học thực hành: 1794 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN;

Mã

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

MH/MĐ

Tổng

Trong đó

 

số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp  luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

1675

441

1127

107

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

445

203

199

43

MH 07

Điện kỹ thuật

45

31

10

4

MH 08

Cơ kỹ thuật

45

36

6

3

MH 09

Vật liệu kỹ thuật

45

35

7

3

MH 10

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

45

26

15

4

MH 11

Vẽ kỹ thuật

75

32

38

5

MH 12

An toàn lao động và bảo vệ môi trường

30

20

7

3

MĐ 13

Thực hành nguội cơ bản

80

10

54

16

MĐ14

Thực hành hàn cơ bản

80

13

62

5

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1230

238

928

64

MĐ 15

Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ đốt trong

150

35

109

6

MĐ 16

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu

60

10

46

4

MĐ 17

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện máy kéo I

60

14

42

4

MĐ 18

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực máy kéo

60

10

47

3

MĐ 19

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống di chuyển máy kéo

45

10

30

5

MĐ 20

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều khiển máy kéo

60

15

40

5

MĐ 21

Bảo dưỡng, vận hành máy canh tác thông dụng I

75

12

58

5

MĐ 22

Bảo dưỡng, vận hành máy thu hoạch thông dụng I

60

10

47

3

MĐ 23

Bảo dưỡng, vận hành máy và thiết bị chế biến nông, lâm sản thông dụng

90

16

70

4

MĐ 24

Lắp đặt, sửa chữa khí cụ điện hạ thế thông dụng

105

24

73

8

MĐ 25

Lắp đặt hệ thống cung cấp điện

105

24

71

10

MĐ 26

Bảo dưỡng, sửa chữa máy biến áp cỡ nhỏ

60

20

38

2

MĐ 27

Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ không đồng bộ

180

30

145

5

MĐ 28

Thực tập sản xuất

120

8

112

 

Tổng cộng

1885

547

1214

124

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN.

Mã

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

MH/MĐ

Tổng

Trong đó

 

số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 29

Lắp đặt, vận hành trạm thuỷ điện cỡ nhỏ

120

30

80

10

MĐ 30

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện gia dụng

90

18

67

5

MĐ 31

Bảo dưỡng, vận hành máy chăm sóc cây trồng

75

15

56

4

MĐ 32

Bảo dưỡng, vận hành máy và thiết bị chế biến, bảo quản nông, lâm sản chuyên dụng

90

15

70

5

MĐ 33

Bảo dưỡng, sửa chữa xe gắn máy

90

27

59

4

MĐ 34

Thực tập tốt nghiệp

200

 

200

 

Tổng cộng

665

105

532

28

V. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH:

          1. Kiểm tra kết thúc môn học, mô-đun và thi tốt nghiệp

          a. Kiểm tra kết thúc môn học/ mô đun.

+ Hình thức kiểm tra hết môn, mô đun: Viết, vấn đáp, bài tập thực hành, tích hợp.

+  Thời gian kiểm tra:  - Lý thuyết: 60 - 120 phút

                                   - Thực hành: 1- 4 giờ

                                   -  Tích hợp giữa lý thuyết và thực hành: 2 - 6 giờ 

          b. Thi tốt nghiệp

Số

Nội dung

Hình thức

Thời gian

1

Chính trị

Viết

Vấn đáp

Không quá 120 phút

Không quá 60 phút

(40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời)

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

 

 

- Lý thuyết nghề

 

 

 

- Thực hành nghề

 

 

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Viết, trắc nghiệm

Vấn đáp

 

 

Bài thi thực hành

 

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút

(40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời)

Không quá 24 giờ

 

Không quá 24 giờ

2. Hoạt động giáo dục ngoại khóa:

 

Số TT

Nội dung

Thời gian

1

 Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

 Văn hoá, văn nghệ:

- Qua các phương tiện thông tin đại chúng

- Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày

19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

 Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần

3. Các chú ý khác:

- Học tập nội qui, qui chế và giới thiệu nghề nghiệp cho sinh viên khi mới nhập trường.

- Tổ chức tham quan, thực nghiệm tại các cơ sở sản xuất kinh doanh.

               - Tham gia các hoạt động bổ trợ khác để rèn luyện sinh viên.

 

Kinh mat dang quang Kinh mat Kinh mat thoi trang Kinh can Dong ho chinh hang Dong ho thuy si Sua nha tai ha noi Son nha tai ha noi Sửa nhà trọn gói Sửa chữa điện nước