Sửa chữa vặt Sửa vặt nhanh Sua chua vat Sua vat nhanh Sửa điện nước tại nhà Đồng hồ Dong ho Đồng hồ chính hãng Dong ho chinh hang
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn tuyển sinh: Nguyễn Hữu Chừng ĐT: 0978.973.103
Du học - Xuất khẩu lao động (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan): 0210 3 848 087 - Đại úy Lê Diên Tiến 0989.737.959
Tư vấn học THPT + Trung cấp (3 năm) học tại TP Việt Trì: Đ/c Tiến 0989.737.959 - Đ/c Hùng 0162.691.6868
Liên kết website
Giới thiệu về Khoa Điện công nghiệp
Ngày đăng: 04/07/2014

 

QUÂN KHU 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 2 - BQP

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

  (Ban hành kèm theo Quyết định số: 44a /QĐ-CĐN2 ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề số 2- BQP)

 

Tên nghề: Điện công nghiệp

Mã nghề: 50510302

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 36

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:  

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;

+ Đọc được các bản vẽ thiết kế của nghề điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;

  + Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho

các hộ dùng điện xác định (một phân xưởng, một hộ dùng điện);

        + Vận dụng được các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện;

  + Phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của

các thiết bị điện;

       + Vận dụng được các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất, điều khiển các trạm điện, lưới điện;

- Kỹ năng:

+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật;

 + Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;

  + Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản;

  + Vận hành được những hệ thống điều tốc tự động;

  + Đọc, lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện có công nghệ hiện

đại theo tài liệu hướng dẫn.

        + Lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện đảm bảo an toàn;

  + Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật được các tổ, nhóm lắp đặt mạng điện hạ áp

và mạch điện điều khiển trong hệ thống điện;

        + Tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo;

        + Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.

 

2. Chính trị, đạo đức;  Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác - Lê nin và Hiến pháp, Pháp luật nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp của địa phương, khu vực, vùng, miền;

+ Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hoặc công ty kinh doanh về lĩnh vực điện;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp - Pháp luật;

+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc khoa học;

+ Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc;

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Có sức khỏe tốt, đáp ứng yêu cầu làm việc trong mọi điều kiện;

+ Có kiến thức, kỹ năng cơ bản trong chương trình Giáo dục quốc phòng – An ninh; Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, giữ gìn bí mật cơ quan, đơn vị, bí mật quốc gia, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:  

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên trở thành Kỹ thuật viên chuyên ngành Điện công nghiệp sẽ: 

- Làm việc được ở các Công ty Điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây;

- Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng: Kỹ thuật viên khai thác;

- Làm việc trong các công ty xây lắp công trình điện;

- Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội.

 

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC:                    

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học:     

- Thời gian đào tạo: 3 năm

- Thời gian học tập: 131 tuần

- Thời gian thực học: 3750 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ

(Trong đó thi tốt nghiệp: 100 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ.

+ Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc: 2520 giờ; Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn: 780 giờ.

+  Thời gian học lý thuyết: 973 giờ;  Thời gian học thực hành: 2327 giờ.

   

III. DANH MỤC MÔN HỌC/MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:  

 

 

 

MH,

 

 

Tên môn học, mô đun

 

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

Lý thuyết

Thực

hành

Kiểm

tra

 

I

 

Các môn học chung

 

450

 

220

 

200

 

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

II

 

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

2520

 

723

 

1645

 

152

 

II.1

 

Các môn hc, mô đun k thut cơ s

 

445

 

178

 

242

 

25

MH 07

An toàn điện

30

18

11

1

MH 08

Mạch điện

90

45

39

6

MH 09

Vẽ kỹ thuật

30

15

13

2

MĐ 10

Vẽ điện

30

10

18

2

MH 11

Vật liệu điện

30

15

13

2

MĐ 12

Khí cụ điện

45

20

22

3

MĐ 13

Điện tử cơ bản

150

45

98

7

MĐ 14

Kỹ thuật nguội

40

10

28

2

 

II.2

 

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

2075

 

545

 

1403

 

127

MĐ 15

Điều khiển điện khi nén

120

45

70

5

MĐ 16

Đo lường điện

90

30

54

6

MĐ 17

Máy điện 1

240

45

186

9

MH 18

Máy điện 2

60

15

42

3

MĐ 19

Cung cấp điện

90

60

26

4

MH 20

Trang bị điện 1

270

45

210

15

MH 21

Trang bị điện 2

60

15

40

5

MĐ 22

Kỹ thuật xung, số

90

45

42

3

MĐ 23

Tổ chức sản xuất

30

20

8

2

MĐ 24

Kỹ thuật cảm biến

60

45

12

3

MĐ 25

PLC cơ bản

150

45

95

10

MĐ 26

Truyền động điện

150

60

82

8

MĐ 27

Điện tử công suất

105

45

56

4

MĐ 28

PLC nâng cao

120

30

83

7

MĐ 29

Thực tập tốt nghiệp

440

 

 

397

43

 

 

 

                 Tổng cộng

 

2970

 

944

 

1848

 

178

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ TỰ CHỌN THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:  

 

 

 

MH,

 

 

Tên môn học, mô đun

 

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

Lý thuyết

Thực

hành

Kiểm

tra

MĐ 30

Thiết bị điện gia dụng

90

25

57

8

MĐ 31

Điện tử ứng dụng

90

30

55

5

MĐ 32

Thiết kế mạch bằng máy tính

90

30

55

5

MĐ 33

Vi Điều khiển

150

45

102

3

MĐ 34

Chuyên đề Điều khiển lập trình cỡ nhỏ

90

30

55

5

MĐ 35

Bảo vệ rơle

120

30

84

6

MĐ 36

Kỹ thuật lạnh

150

60

76

14

 

                 Tổng cộng

 

780

 

250

 

484

 

46

 

V. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ:

 

VI. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

1. Kiểm tra kết thúc môn học và thị tốt nghiệp

* Kiểm tra hết môn/ mô dun

- Hình thức kiểm tra hết môn: viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

- Thời gian kiểm tra:      

                   - Lý thuyết:

                   + Tư luận: Không quá 2 giờ.

                   + Trắc nghiệm: Không quá 1 giờ

                   + Vấn đáp: Khống quá 1 giờ (40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời).

                   - Thực hành: Không quá 8 giờ.

* Thi tốt nghiệp:   

 

Số TT

 

Nội dung

 

Hình thức

 

Thời gian

1

Chính trị

Viết

Vấn đáp

Không quá 02 giờ

Không quá 01 giờ (HS có 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời)

2

Kiến thức, kỹ năng nghề

 

 

- Kiến thức

Viết

Vấn đáp

 

Trắc nghiệm

Không quá 03giờ

Không quá 01giờ (HS có 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời)

Không quá 1,5giờ

- Kỹ năng

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

 

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành)

Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành

Không quá 24 giờ

 

2. Các hoạt động ngoại khóa

Nội dung cho các hoạt động ngoại khóa bao gồm:

 

Néi dung

 

Thêi gian

1. Thể dục thể thao hàng ngày

5h¸6h; 17h ¸ 18h hàng ngày

2. Văn hóa nghệ thuật

- Qua các phương tiện thông tin đại chúng

- Sinh hoạt tập thể

 

- Vào ngoài giờ học hàng ngày

- 19h¸21h trong tuần

3. Hoạt động thư viện

- Ngoài giờ học

4. Vui chơi giải trí hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức

5. Thăm quan dã ngoại

Mỗi học kỳ 1 lần  

 

3. Các chú ý khác

- Học tập nội quy quy chế và giới thiệu nghề nghiệp cho sinh viên mới nhập học

- Tổ chức tham quan, thực nghiệm  tại cơ sở  sản xuất

- Tham gia các hoạt động bổ trợ khác để rèn luyện sinh viên

 

Kinh mat dang quang Kinh mat Kinh mat thoi trang Kinh can Dong ho chinh hang Dong ho thuy si Sua nha tai ha noi Son nha tai ha noi Sửa nhà trọn gói Sửa chữa điện nước